fbpx

IELTS Từ vựng – Chủ đề The ages of life

“The ages of life” chia thành ba giai đoạn: Childhood (Ấu hơ), Adult (Trưởng thành) và Old age (Lúc về già)

  • Birth– /ˈbɝːθ/: ngày chào đời
  • Newborn – /ˈnuː.bɔːrn/: sơ sinh
  • Toddler – /ˈtɑːd.lɚ/: em bé giai đoạn chập chững bò, đi
  • Innocent – /ˈɪn.ə.sənt/: ngây thơ, trong sáng, hồn nhiên
  • Teenage – /ˈtiːnˌeɪ.dʒɚ/: tuổi ô mai
  • Puberty – /ˈpjuː.bɚ.t̬i/: dậy thì
  • Rebellious– /rɪˈbel.i.əs/: nổi loạn
  • Adolescence – /ˌæd.əˈles.ənt/: thời thanh niên
  • Enthusiasm – /ɪnˈθuː.zi.æz.əm/: hăng hái, nhiệt huyết
  • Marriage – /ˈmer.ɪdʒ/: hôn nhân
  • Middle age – /ˌmɪd.əl ˈeɪdʒ/ : tuổi trung niên
  • Mature – /məˈtʊr/: chin chắn, trưởng thành
  • Retirement – /rɪˈtaɪr.mənt/: tuổi về hưu
  • Turning-point: bước ngoặt
  • The lowest point: thời điểm tồi tệ nhất

Một số idioms chủ đề tuổi tác:

  • Be/ come of age: đủ tuổi hợp pháp
  • At the tender age of: để nhấn mạnh ý ai đó trẻ tuổi mà đã làm việc gì
  • In a coon’s age/ In a dog’s age/ In a month of Sundays/ In an age of years: cách dùng mang tính hài hước để chỉ điều gì đó đã rất lâu lắm rồi chưa xảy ra
  • In this day and age: dùng để chỉ chung ý: ngày nay, thời này.
  • Get on in years: để nói ai đó đã già đi, lớn tuổi hơn
Email: info@ibest.edu.vn

Pin It on Pinterest